Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chuẩn mực" (1)
chuẩn mực
Tiếng Anh
Danh từnorm, standard
Nghiên cứu về sự tương thích vai trò giữa giới và chuẩn mực lãnh đạo.
Research on role compatibility between gender and leadership norms.
Từ liên quan "chuẩn mực" (1)
tiêu chuẩn, chuẩn mực
Tiếng Anh
Danh từstandard, norm
Vương thừa 10 điểm so với tiêu chuẩn.
Vuong had 10 points in excess of the standard.
Cụm từ "chuẩn mực" (1)
Nghiên cứu về sự tương thích vai trò giữa giới và chuẩn mực lãnh đạo.
Research on role compatibility between gender and leadership norms.
